Thông số cấu hình LF-110
Xe điện đổ ben dùng vận chuyển phân bón, đất và thức ăn chăn nuôi trong trang trại, vườn cây và khuôn viên nội bộ.
| Thông số | Cấu hình tiêu chuẩn Model LF-110 |
|---|---|
| Kích thước thùng chứa | 110cm x 80cm x 50cm |
| Chiều dài x rộng x cao tổng thể | 230cm x 80cm x 106cm |
| Tải trọng tối đa | 700 kg |
| Động cơ điện | 60V 1200W |
| Bộ điều khiển | 60V 1200W |
| Ắc quy tiêu chuẩn | 60V 20AH |
| Quãng đường di chuyển | 45 KM / 1 lần sạc |
| Thời gian sạc đầy | 8 – 10 Giờ |
| Thông số lốp xe trước / sau | Lốp trước: 350-10 |
| Hệ thống phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| Không gian quay đầu | Cần xác nhận theo tải trọng và mặt bằng sử dụng |
| Khả năng leo dốc | Cần xác nhận theo tải trọng và mặt bằng sử dụng |
| Vận tốc tối đa | 35 km/hour |
| Khoảng cách tay lái đến đất | 106 cm |
| Khoảng cách trục bánh trước – sau | 160 cm |
| Trọng lượng xe | 180 KG |
Lưu ý thông số: Bảng trên giữ các thông số cấu hình đang công bố. Vui lòng xác nhận cấu hình thực giao trong báo giá. Quãng đường sử dụng phụ thuộc tải, mặt đường và tình trạng ắc quy; tốc độ tối đa không phải tốc độ khuyến nghị trong nhà xưởng. Không dùng số liệu chưa được xác nhận để quyết định vận hành trên dốc.
Phạm vi sử dụng và vận hành
Dùng vận chuyển trong khuôn viên nội bộ. Không sử dụng trên đường công cộng. Xếp hàng cân bằng, cố định hàng hóa và tuân thủ tải trọng của cấu hình giao. Trước khi sử dụng, kiểm tra phanh, lối đi và quy định an toàn tại cơ sở.
Bảo hành và hỗ trợ
Động cơ, bộ điều khiển và ắc quy: 6 tháng theo điều kiện của chính sách bảo hành Việt Dương. Phạm vi bảo hành được xác nhận khi giao xe. Dịch vụ hỗ trợ tận nơi cần thống nhất khu vực, lịch hẹn và chi phí trước khi thực hiện.


































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.