Thông số cấu hình SL-130
Xe điện thùng lửng phục vụ vận chuyển hàng trong trang trại, khu chăn nuôi và khuôn viên nội bộ.
| Thông số | Cấu hình chuẩn kho vận hẹp SL-130 |
|---|---|
| Tải trọng tối đa | 500 kg |
| Không gian quay đầu | Cần xác nhận theo tải trọng và mặt bằng sử dụng |
| Kích thước mặt bàn D x R x C | 126cm x 80cm x 40cm |
| Động cơ điện | DC48V850W |
| Bộ điều khiển | 48V850W40A |
| Hệ thống Ắc quy | 48V 20Ah |
| Quãng đường di chuyển | 45 km / 1 lần sạc |
| Thời gian sạc đầy | 08 – 10 giờ |
| Đường kính bánh lốp | Lốp trước: 35cm | Lốp sau: 40cm |
| Hệ thống phanh xe | Phanh kiểu tang trống |
| Khả năng leo dốc | Cần xác nhận theo tải trọng và mặt bằng sử dụng |
| Vận tốc tối đa | 25 km/h |
| Khoảng cách tay lái đến đất | 110 cm |
| Khoảng cách giữa trục bánh | 95 cm |
| Trọng lượng xe | 100 kg |
Lưu ý thông số: Bảng trên giữ các thông số cấu hình đang công bố. Vui lòng xác nhận cấu hình thực giao trong báo giá. Quãng đường sử dụng phụ thuộc tải, mặt đường và tình trạng ắc quy; tốc độ tối đa không phải tốc độ khuyến nghị trong nhà xưởng. Không dùng số liệu chưa được xác nhận để quyết định vận hành trên dốc.
Phạm vi sử dụng và vận hành
Dùng vận chuyển trong khuôn viên nội bộ. Không sử dụng trên đường công cộng. Xếp hàng cân bằng, cố định hàng hóa và tuân thủ tải trọng của cấu hình giao. Trước khi sử dụng, kiểm tra phanh, lối đi và quy định an toàn tại cơ sở.
Bảo hành và hỗ trợ
Động cơ, bộ điều khiển và ắc quy: 6 tháng theo điều kiện của chính sách bảo hành Việt Dương. Phạm vi bảo hành được xác nhận khi giao xe. Dịch vụ hỗ trợ tận nơi cần thống nhất khu vực, lịch hẹn và chi phí trước khi thực hiện.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.